Sau gần 1 năm giới thiệu tới công chúng, VinFast đã chính thức công bố giá bán và mở đặt cọc mẫu VinFast VF 3. Khác với thông tin cho rằng xe dự kiến có hai phiên bản là Eco và Plus, VF 3 thực tế chỉ có một phiên bản. Khách hàng có thể tiến hành thủ tục đặt cọc 15 triệu đồng để mua xe VinFast VF3 theo hình thức online trang web chính thức của hãng hoặc làm thủ tục trực tiếp tại các đại lý trên toàn quốc.

VinFast cung cấp 3 gói thuê pin cho khách hàng lựa chọn. Một là gói 900.000 đồng/tháng giới hạn di chuyển dưới 1.500km. Tiếp theo là 1,2 triệu đồng/tháng cho quãng đường di chuyển từ 1.500 – 2.500km. Cuối cùng là gói 2 triệu đồng/tháng cho mức di chuyển trên 2.500km.

Hiện tại, Vinfast VF3 đang sở hữu một số màu cơ bản như: xanh lơ, xanh bộ đội, đen, cam, xanh rêu, xanh dương, đỏ, xám, bạc, trắng.

NGOẠI THẤT VINFAST VF3
Vinfast VF3 theo công bố sở hữu kích thước với thông số dài x rộng x cao lần lượt là 3.190 x 1.679 x 1.622 mm. Chiều dài cơ sở đạt mức 2.075 mm. Đây sẽ là mẫu xe nhỏ nhất trong chuỗi sản phẩm nhà Vin.
Mặc dù nhỏ gọn nhưng khoảng sáng gầm của VinFast VF3 lên tới 191 mm nên khiến nhiều người cảm thấy yên tâm khi đi qua những đoạn đường xấu. Những thông số này cho thấy VinFast VF3 phù hợp cho việc di chuyển trong đô thị với khả năng linh hoạt trên nhiều dạng địa hình.

Ngoại thất xe gây ấn tượng mạnh mẽ nhất là kích thước nhỏ và những đường gân dập nổi mạnh mẽ. Điểm nhấn của xe chính là mang dấu ấn đậm chất xe offroad. Nhìn tổng thể, Vinfast VF3 có thiết kế đơn giản nhưng vẫn mang đến sự trẻ trung năng động rất phù hợp cho những người trẻ.
Mẫu xe điện mini có cụm lưới tản nhiệt là dạng đóng kín, đặc trưng của dòng xe điện.
Logo chữ V nhận diện thương hiệu Việt được đặt ngay tại vị trí trung tâm, hai bên là hình cánh chim cách điệu cản trước thể hiện sức mạnh vượt trội bứt phá mọi giới hạn thời gian, không gian.
Nắp capo phẳng dựng đứng, phía sau có gờ nhô cao càng làm tăng thêm vẻ bệ vệ, chắc chắn khi di chuyển. Phần đầu xe có hệ thống đèn pha LED hiện đại, đặt nằm cao phía trên và được trang bị đèn dạng LED trước sau.

Thân xe nhỏ gọn nhưng cao ráo, dễ dàng luồn lách ở những ngõ ngách hay những cung đường hẹp trên đường đặc biệt là Việt Nam. Vòm lốp dạng thô trông rất vạm vỡ hình cơ bắp. Bộ la zăng 16 inch bộ mâm 5 chấu mạnh mẽ, giúp xe dễ dàng di chuyển trên nhiều điều kiện địa hình.
Phần viền ốp lốp mở rộng sơn đen, tinh chỉnh vuông vức. Gương chiếu hậu và tay nắm cửa sơn đen không thống nhất về màu sắc so với tổng thể xe để phá cách, tạo điểm nhấn.
VinFast VF3 có thiết kế 1 cửa cho mỗi bên, phù hợp với kích thước hạn chế của dòng xe mini.

Cụm đèn hậu dạng LED ôm sát 2 bên hông dạng 4 ngăn đặt cạnh nhau nổi bật.

MÀU SẮC VINFAST VF3
Với dải màu ngoại thất đa dạng và độc đáo, bao gồm 9 tùy chọn màu sắc trẻ trung và thời thượng, VF 3 là sự lựa chọn hoàn hảo giúp bạn thoả sức thể hiện sự khác biệt và cá tính của riêng mình. Dù bạn là ai, hãy lựa chọn màu sắc và trang bị VF 3 theo sở thích của bạn, và cùng VinFast biến ước mơ của bạn thành hiện thực.

VinFast VF3 màu vàng

VinFast VF3 màu Iris Berry

VinFast VF3 màu hồng

VinFast VF3 màu xám

VinFast VF3 màu xanh dương

VinFast VF3 màu đỏ

VinFast VF3 màu xanh lơ

VinFast VF3 màu bạc

VinFast VF3 màu trắng
Phối màu nóc xe:


Phối màu cho nữ giới: VinFast VF3 có thiết kế mạnh mẽ của một chiếc SUV do đó sẽ hướng đến đối tượng nam giới nhiều hơn. Tuy nhiên VinFast VF 3 được định hướng để phổ cập xe ô tô điện tới đại đa số người dân Việt Nam, mang tới giải pháp di chuyển an toàn, tiện lợi và thông minh cho tất cả mọi người. Do đó sẽ thật thiếu sót nếu VinFast không đưa ra các phiên bản màu sắc phù hợp với sở thích của nữ giới như màu hồng, vàng, đỏ …. cùng các phối màu với nóc xe, các mẫu trang trí decal để xe trở nên cá tính hơn cho cả phái nữ.

NỘI THẤT VINFAST VF3
VinFast VF3 có thiết kế với 5 chỗ ngồi. Mặc dù thuộc phân khúc mini cỡ nhỏ nhưng VF3 được thiết kế tối giản nhằm tối ưu không gian cho 5 người ngồi bên trong. Các tính năng thông minh cơ bản được tích hợp đầy đủ, đảm bảo trải nghiệm thoải mái và tiện nghi cho người dùng.

Xe VF 3 với mức giá phù hợp khả năng tiếp cận của đại đa số người dân, mang tới giải pháp di chuyển an toàn, tiện lợi và thông minh cho tất cả mọi người. Với những ưu điểm nổi trội như không khí thải, không tiếng ồn, thân thiện với môi trường và đặc biệt đề cao tính an toàn, VF 3 hoàn toàn có thể trở thành “phương tiện quốc dân” mới của người Việt, góp phần hiện thực hóa “giấc mơ xe hơi” của hàng triệu gia đình, nâng tầm chất lượng sống và tạo động lực phổ cập mạnh mẽ ô tô điện tại Việt Nam.
KHẢ NĂNG VẬN HÀNH VINFAST VF3
VinFast sở hữu công suất 43 mã lực, mô-men xoắn 110 Nm. Tân binh của VinFast có khả năng tăng tốc 0-50 km/h trong khoảng 5,3 giây. Xe có dung lượng pin 18,64 kWh, cho tầm hoạt động 210 km và mất khoảng 36 phút sạc để đạt mức pin từ 10% lên 70%.

VinFast VF 3 phù hợp với nhu cầu di chuyển trong thành phố cũng như là phương tiện cho người dùng muốn nâng cấp từ xe máy lên ô tô.
Ngoài ra với cấu trúc của xe điện thường thì các khối Pin được đặt dưới sàn xe, do đó trọng lượng xe được tập trung ở giữa xe và sàn xe. Từ đó giúp xe vận hành ổn định, vào cua êm hơn, ít rung lắc giảm thiểu những nguy cơ lật xe. Ngoài ra, pack pin gần như chiếm toàn bộ phần sàn xe giúp gia cố thêm độ chắc chắn cho gầm xe khi có những tác động như va chạm ngang thân xe, giảm bớt các tác động của ngoại lực đảm bảo an toàn hơn cho người ngồi trên xe.

VF 3 được trang bị các tính năng và hệ thống giải như màn hình thông tin 10 inch, tích hợp Android Auto và Apple Carplay. Hàng ghế sau có thể gập xuống hoàn toàn để tăng diện tích khoang chứa (tổng sức chứa 550L).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST VF3
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.075 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3.190 x 1.679 x 1.622 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 191 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Có hàng ghế cuối | 36 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Gập hàng ghế cuối | 285 |
| Đường kính quay đầu tối thiểu (m) | 8,1 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 857 |
| Sức chứa (kg) | 300 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 50 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Công suất tối đa (kW) | 32 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 110 |
| Tốc độ tối đa (km/h) duy trì 1 phút | 100 km/h khi dung lượng pin >50%, với mọi điều kiện thời tiết |
| Tăng tốc 0 – 50 km/h (s) | 5,3 |
| Tăng tốc 0 – 100 km/h (s) | 19,3 |
| Mức tiêu thụ NL (hỗn hợp) (kWh/100 km) | 9 kWh/100 km (NEDC) |
| PIN | |
| Loại pin | LFP |
| Dung lượng pin (kWh) – khả dụng | 18,64 |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) | 210 (NEDC) |
| Tính năng sạc nhanh | Có |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có |
| Thời gian nạp pin bình thường (giờ) | 5 giờ (10 – 70%) |
| Thời gian nạp pin nhanh (phút) | 36 phút (10 – 70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| Cách chuyển số | Tích hợp vào cần lái |
| Dẫn động | RWD |
| Chọn chế độ lái | Có (Eco/Normal) |
| Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng | Có (Lăn/Bò) |
| KHUNG GẦM | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, trục cứng với thanh xoắn Panhard |
| Phanh trước | Phanh đĩa, calip nổi |
| Phanh sau | Phanh tang trống |
| Kích thước lốp & La-zăng | 175/75R16 |
| Bộ vá lốp | Có |
| Trợ lực lái | Có |
| Thanh cân bằng trước | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Đèn pha/Đèn hậu/Đèn định vị | Halogen |
| Thanh gia cường cửa xe | Có |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ |
| Cánh hướng gió | Tích hợp vào cốp |
| Cơ chế đóng mở cổng sạc | Chỉnh cơ |
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | |
| GHẾ TOÀN XE | |
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| GHẾ LÁI | |
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Có – tích hợp |
| GHẾ PHỤ | |
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Có – tích hợp |
| Lên xuống dễ dàng (lên/xuống từ hàng thứ 2) | Có |
| GHẾ HÀNG 2 | |
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | Gập hoàn toàn |
| Tựa đầu ghế hàng 2 | Có – cố định |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh cơ, 1 vùng |
| Lọc không khí cabin | Lọc bụi |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI GIẢI TRÍ | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10 inch |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | Có, 1 cổng 1,5 A |
| Kết nối Wi-Fi | Có (Chỉ dùng cập nhật phần mềm từ xa) |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh – BEV | Có |
| Các ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Việt/Tiếng Anh |
| HỆ THỐNG LOA | |
| Hệ thống loa | 2 |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT | |
| Đèn trần phía trước | Dạng bóng |
| Tấm che nắng, có gương | Có (Loại không gương) |
| Hộc đựng cốc giữa – hàng ghế trước | 2 |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | |
| Phanh tay | Kích hoạt phanh tay bằng nút P ở cần gạt vô lăng |
| Khay đựng dụng cụ sửa xe | Có (Túi vải) |
| Móc kéo tời | Có (Có thể tách rời) |
| Gương chiếu hậu trong xe | Ngày và đêm (loại thường) |
| AN TOÀN & AN NINH | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có (5 km/h) |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có |
| Cảnh báo dây an toàn hàng trước và hàng 2 | Ghế phụ trước |
| Hệ thống túi khí | 1 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | Túi khí trước lái |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS & THÔNG MINH | |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có |
| Hệ thống camera sau | AFS |
| Điều khiển chức năng trên xe | Có (Trên màn hình) |
| Chế độ Cắm trại | Có |
| Tính năng/Dịch vụ | Chi tiết |
|---|---|
| THIẾT LẬP, THEO DÕI & GHI NHỚ HỒ SƠ NGƯỜI LÁI | |
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có (Màn hình và ứng dụng VinFast) |
| ĐIỀU HƯỚNG – DẪN ĐƯỜNG | |
| Tìm kiếm địa điểm và dẫn đường | Có (Android Auto/Apple Carplay) – *Sẽ được cập nhật phần mềm sau |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có (Ứng dụng VinFast) |
| AN NINH – AN TOÀN | |
| Đề xuất lịch bảo dưỡng tự động | Có (Ứng dụng VinFast) |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe (Pin, nước làm mát,…) | Có (Ứng dụng VinFast) |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH VÀ VĂN PHÒNG | |
| Giải trí thông qua đồng bộ với điện thoại | Có (Android Auto/Apple Carplay) – *Sẽ được cập nhật phần mềm sau |
| Giải trí âm thanh | Có (Trên màn hình) |
| Tra cứu và truy cập Internet | Có |
| Đồng bộ lịch và danh bạ điện thoại | Có (Màn hình và ứng dụng VinFast) |
| Đồng bộ danh bạ điện thoại | Có (Bluetooth và kết nối dây) |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | |
| Cập nhật phần mềm miễn phí (FOTA) | Có (Chỉ màn hình) |
| Cập nhật phần mềm thu phí (SOTA) | Có (Chỉ màn hình) |
| DỊCH VỤ VỀ XE | |
| Nhận thông báo và đặt dịch vụ hậu mãi | Có (Ứng dụng VinFast) |
| Quản lý gói cước thuê pin trực tuyến | Có (Ứng dụng VinFast) |













